xuất chúng

Học thuật
Thân thiện
xuất chúng

Anh ấy là một học sinh xuất chúng trong lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vượt trội, nổi bật hơn hẳn người khác: Dùng để miêu tả một người tài năng, trí tuệ, phẩm chất hoặc thành tựu vượt xa mức bình thường, ở mức độ đặc biệt hiếm so với số đông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một nhà khoa học xuất chúng với nhiều phát minh quan trọng.
    • ấy thể hiện tài năng xuất chúng trong lĩnh vực âm nhạc từ khi còn rất nhỏ.
    • Đội tuyển cần tìm kiếm những cầu thủ xuất chúng để nâng cao chất lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài năng xuất chúng": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh tài năng vượt trội, phi thường.
    • Nhờ có tài năng xuất chúng, ấy đã giành được học bổng toàn phần.
  • "trí tuệ xuất chúng": Dùng để ca ngợi trí thông minh siêu việt, hơn hẳn người thường.
    • Vị lãnh tụ ấy được nhớ đến với một trí tuệ xuất chúng tầm nhìn chiến lược.
Biến thể từ gần giống
  • Xuất sắc (tt): Rất tốt, rất giỏi, đạt thành tích cao (mức độ có thể thấp hơn "xuất chúng").
    • Học sinh xuất sắc nhất lớp.
  • Kiệt xuất (tt): Cực kỳ xuất sắc, ở đỉnh cao, hiếm (đồng nghĩa, mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn).
    • Một tướng lĩnh tài thao lược kiệt xuất.
  • Lỗi lạc (tt): Tài giỏi, nổi tiếng, khiến người khác phải kính phục (thường dùng cho người địa vị, sự nghiệp lớn).
    • Những nhà trí thức lỗi lạc của dân tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Vượt trội: Tốt hơn, nổi bật hơn hẳn so với cái khác.
  • Siêu việt: Vượt lên trên mức thông thường một cách tuyệt đối.
  • Phi thường: Khác thường, đến mức đáng kinh ngạc.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: Ở mức bình thường, không nổi bật.
  • Bình thường: Ở mức trung bình, không khác biệt.
  • Kém cỏi: năng lực thấp hơn mức trung bình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhân tài xuất chúng: Người tài năng hơn hẳn mọi người.
    • Thời đại nào cũng cần những nhân tài xuất chúng để dẫn dắt.
  • Xuất chúng hơn người: Nhấn mạnh sự vượt trội rõ rệt so với người khác.
    • Anh ta khả năng phân tích xuất chúng hơn người.
xuất chúng

Anh ấy là một học sinh xuất chúng trong lớp.

  1. tt. Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng trí tuệ: tài năng xuất chúng một con người xuất chúng.